Nghĩa của từ "light brown" trong tiếng Việt

"light brown" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

light brown

US /laɪt braʊn/
UK /laɪt braʊn/

Tính từ

nâu nhạt

of a pale shade of brown

Ví dụ:
She has beautiful light brown hair.
Cô ấy có mái tóc màu nâu nhạt rất đẹp.
The walls were painted a soft light brown.
Các bức tường được sơn màu nâu nhạt dịu nhẹ.