Nghĩa của từ lightheaded trong tiếng Việt

lightheaded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lightheaded

US /ˈlɑɪtˌhed·əd/
UK /ˈlaɪtˌhɛdɪd/

Tính từ

1.

choáng váng, hoa mắt

feeling dizzy and as if you might faint

Ví dụ:
She felt suddenly lightheaded and had to sit down.
Cô ấy đột nhiên cảm thấy choáng váng và phải ngồi xuống.
If you stand up too quickly, you might feel lightheaded.
Nếu bạn đứng dậy quá nhanh, bạn có thể cảm thấy choáng váng.
2.

vui vẻ, không nghiêm túc

silly or not serious, often in a pleasant way

Ví dụ:
After a few drinks, he became quite lightheaded and started telling jokes.
Sau vài ly, anh ấy trở nên khá vui vẻ và bắt đầu kể chuyện cười.
Her lightheaded comments always made everyone laugh.
Những bình luận vui vẻ của cô ấy luôn khiến mọi người bật cười.