Nghĩa của từ limbs trong tiếng Việt

limbs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

limbs

US /lɪmz/
UK /lɪmz/

Danh từ số nhiều

1.

chi, tay chân

the arms and legs of a person or animal

Ví dụ:
After the accident, he had to learn to use his limbs again.
Sau tai nạn, anh ấy phải học cách sử dụng lại các chi của mình.
The cat stretched its limbs lazily in the sun.
Con mèo lười biếng duỗi các chi của nó dưới nắng.
2.

cành cây, nhánh cây

a large branch of a tree

Ví dụ:
The children climbed onto the thick limbs of the oak tree.
Những đứa trẻ trèo lên cành cây sồi dày.
A strong wind broke several limbs from the old tree.
Một cơn gió mạnh đã làm gãy vài cành cây cổ thụ.