Nghĩa của từ linker trong tiếng Việt
linker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
linker
US /ˈlɪŋkər/
UK /ˈlɪŋkər/
Danh từ
1.
trình liên kết, linker
a program that combines separately compiled modules into a single executable program
Ví dụ:
•
The compiler generated object files, and then the linker combined them into an executable.
Trình biên dịch đã tạo ra các tệp đối tượng, sau đó trình liên kết đã kết hợp chúng thành một chương trình thực thi.
•
Understanding how the linker works is crucial for debugging complex software.
Hiểu cách hoạt động của trình liên kết là rất quan trọng để gỡ lỗi phần mềm phức tạp.
2.
người liên kết, mắt xích
a person or thing that links
Ví dụ:
•
The diplomat acted as a linker between the two warring nations.
Nhà ngoại giao đóng vai trò là người liên kết giữa hai quốc gia đang có chiến tranh.
•
This bridge serves as a vital linker between the two parts of the city.
Cây cầu này đóng vai trò là mắt xích quan trọng giữa hai phần của thành phố.