Nghĩa của từ "listen to advice" trong tiếng Việt

"listen to advice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

listen to advice

US /ˈlɪs.ən tu ədˈvaɪs/
UK /ˈlɪs.ən tu ədˈvaɪs/

Cụm từ

lắng nghe lời khuyên, nghe theo lời khuyên

to accept and act on suggestions or recommendations given by others

Ví dụ:
You should always listen to advice from your elders.
Bạn nên luôn lắng nghe lời khuyên từ người lớn tuổi.
If you had listened to my advice, you wouldn't be in this mess.
Nếu bạn đã nghe lời khuyên của tôi, bạn sẽ không gặp rắc rối này.