Nghĩa của từ litigious trong tiếng Việt

litigious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

litigious

US /lɪˈtɪdʒ.əs/
UK /lɪˈtɪdʒ.əs/

Tính từ

1.

thích kiện tụng, hay kiện

prone to engaging in lawsuits

Ví dụ:
He is a very litigious person and has sued several neighbors.
Anh ta là một người rất thích kiện tụng và đã kiện một số hàng xóm.
The company has a reputation for being highly litigious.
Công ty này có tiếng là rất thích kiện tụng.
2.

kiện tụng, liên quan đến kiện tụng

relating to litigation

Ví dụ:
The lawyer specializes in litigious matters.
Luật sư chuyên về các vấn đề kiện tụng.
They are trying to avoid any litigious disputes.
Họ đang cố gắng tránh mọi tranh chấp kiện tụng.