Nghĩa của từ loader trong tiếng Việt

loader trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

loader

US /ˈloʊ.dər/
UK /ˈləʊdər/

Danh từ

1.

máy xúc lật, người bốc xếp

a person or machine that loads something

Ví dụ:
The construction site used a large front-end loader to move dirt.
Công trường xây dựng đã sử dụng một chiếc máy xúc lật lớn để di chuyển đất.
He works as a baggage loader at the airport.
Anh ấy làm người bốc xếp hành lý tại sân bay.
2.

trình nạp, chương trình nạp

a program that loads other programs or data into memory

Ví dụ:
The operating system's boot loader initializes the computer.
Trình nạp khởi động của hệ điều hành khởi tạo máy tính.
A custom loader was developed for the game's assets.
Một trình nạp tùy chỉnh đã được phát triển cho các tài sản của trò chơi.