Nghĩa của từ lodestone trong tiếng Việt

lodestone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lodestone

US /ˈloʊd.stoʊn/
UK /ˈləʊd.stəʊn/

Danh từ

1.

đá nam châm, nam châm tự nhiên

a piece of magnetite or other naturally magnetized mineral, able to be used as a magnet

Ví dụ:
Ancient mariners used a lodestone to navigate their ships.
Các thủy thủ cổ đại đã sử dụng đá nam châm để định hướng tàu của họ.
The compass needle was drawn to the powerful lodestone.
Kim la bàn bị hút về phía đá nam châm mạnh mẽ.
2.

thỏi nam châm, sức hút

a thing that attracts strongly

Ví dụ:
The city's vibrant art scene is a lodestone for creative individuals.
Cảnh nghệ thuật sôi động của thành phố là một thỏi nam châm thu hút những cá nhân sáng tạo.
Her charisma acted as a lodestone, drawing people to her cause.
Sức hút của cô ấy hoạt động như một thỏi nam châm, thu hút mọi người đến với mục tiêu của cô.