Nghĩa của từ loll trong tiếng Việt
loll trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
loll
US /lɑːl/
UK /lɒl/
Động từ
1.
nằm dài, ngồi lười biếng
sit, lie, or stand in a lazy, relaxed way
Ví dụ:
•
He spent the afternoon lolling on the sofa.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều nằm dài trên ghế sofa.
•
The dog lolled in the shade, panting softly.
Con chó nằm dài trong bóng râm, thở hổn hển nhẹ nhàng.
2.
thè ra, ngả nghiêng
(of the tongue) hang loosely out of the mouth
Ví dụ:
•
The dog's tongue lolled out as it ran.
Lưỡi con chó thè ra khi nó chạy.
•
His head lolled to one side as he fell asleep.
Đầu anh ấy ngả sang một bên khi anh ấy ngủ thiếp đi.