Nghĩa của từ lonesome trong tiếng Việt

lonesome trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lonesome

US /ˈloʊn.səm/
UK /ˈləʊn.səm/
"lonesome" picture

Tính từ

1.

cô đơn, vắng vẻ

feeling sad and alone because of being without companions

Ví dụ:
He felt very lonesome after his best friend moved away.
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn sau khi người bạn thân nhất của mình chuyển đi.
The long nights can be lonesome for those living alone.
Những đêm dài có thể rất cô quạnh đối với những người sống một mình.
2.

hẻo lánh, vắng vẻ

remote and unfrequented by people

Ví dụ:
They drove down a lonesome stretch of highway.
Họ lái xe dọc theo một đoạn đường cao tốc vắng vẻ.
The cabin was located in a lonesome valley.
Ngôi nhà gỗ nằm trong một thung lũng hẻo lánh.

Cụm từ

một mình, đơn độc

by oneself; alone (usually as 'on one's lonesome')

Ví dụ:
I spent the whole evening on my lonesome.
Tôi đã dành cả buổi tối một mình.
Are you out here all on your lonesome?
Bạn ở ngoài này có một mình thôi à?