Nghĩa của từ longingly trong tiếng Việt
longingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
longingly
US /ˈlɑːŋ.ɪŋ.li/
UK /ˈlɒŋ.ɪŋ.li/
Trạng từ
đầy khao khát, đầy mong mỏi
in a way that shows a strong desire or yearning for something, especially something that is far away or difficult to obtain
Ví dụ:
•
She gazed longingly at the cake in the bakery window.
Cô ấy nhìn chiếc bánh trong tủ kính tiệm bánh đầy khao khát.
•
He spoke longingly of his homeland, which he hadn't seen in years.
Anh ấy nói đầy khao khát về quê hương mà anh ấy đã không gặp trong nhiều năm.