Nghĩa của từ lookout trong tiếng Việt

lookout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lookout

US /ˈlʊk.aʊt/
UK /ˈlʊk.aʊt/

Danh từ

người canh gác, đài quan sát

a person or place from which to keep watch or to observe a distant view

Ví dụ:
The sailor was on lookout for enemy ships.
Thủy thủ đang canh gác tìm tàu địch.
From the mountain lookout, we could see the entire valley.
Từ đài quan sát trên núi, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng.

Từ cảm thán

coi chừng, cẩn thận

used to warn someone to be careful or to watch out for something

Ví dụ:
Lookout! There's a car coming!
Coi chừng! Có xe đang tới!
He shouted, "Lookout!" as the ball flew towards them.
Anh ấy hét lên: "Coi chừng!" khi quả bóng bay về phía họ.