Nghĩa của từ loquacious trong tiếng Việt

loquacious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

loquacious

US /loʊˈkweɪ.ʃəs/
UK /ləˈkweɪ.ʃəs/

Tính từ

nói nhiều, ba hoa

tending to talk a great deal; talkative

Ví dụ:
The loquacious host kept the conversation flowing all evening.
Người chủ nhà nói nhiều đã giữ cho cuộc trò chuyện diễn ra suốt buổi tối.
She's known for being quite loquacious, always having a story to tell.
Cô ấy nổi tiếng là người khá nói nhiều, luôn có chuyện để kể.