Nghĩa của từ "lose track of" trong tiếng Việt
"lose track of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lose track of
US /luːz træk əv/
UK /luːz træk əv/
Thành ngữ
mất dấu, mất liên lạc
to no longer know where someone or something is or what is happening
Ví dụ:
•
I lost track of time while reading that book.
Tôi mất dấu thời gian khi đọc cuốn sách đó.
•
We lost track of each other after college.
Từ liên quan: