Nghĩa của từ lowlifes trong tiếng Việt
lowlifes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lowlifes
US /ˈloʊˌlaɪfs/
UK /ˈləʊˌlaɪfs/
Danh từ số nhiều
kẻ vô lại, cặn bã xã hội
people of low social status or moral character
Ví dụ:
•
The police are trying to clean up the streets and get rid of these lowlifes.
Cảnh sát đang cố gắng dọn dẹp đường phố và loại bỏ những kẻ vô lại này.
•
I can't believe those lowlifes stole her purse.
Tôi không thể tin rằng những kẻ vô lại đó đã trộm ví của cô ấy.