Nghĩa của từ lurker trong tiếng Việt

lurker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lurker

US /ˈlɝː.k.ɚ/
UK /ˈlɜː.k.ər/

Danh từ

1.

người theo dõi thầm lặng, người ẩn danh

a person who reads messages on an internet discussion board, chat room, or social media site without actively participating

Ví dụ:
She's been a lurker in that online community for years before she finally posted.
Cô ấy đã là một người theo dõi thầm lặng trong cộng đồng trực tuyến đó nhiều năm trước khi cuối cùng cô ấy đăng bài.
The forum has many active members, but even more lurkers.
Diễn đàn có nhiều thành viên tích cực, nhưng còn nhiều người theo dõi thầm lặng hơn.
2.

kẻ ẩn nấp, người rình rập

a person or animal that lurks

Ví dụ:
The detective suspected there was a lurker in the shadows.
Thám tử nghi ngờ có một kẻ ẩn nấp trong bóng tối.
A dangerous lurker was reported near the old abandoned house.
Một kẻ ẩn nấp nguy hiểm đã được báo cáo gần ngôi nhà bỏ hoang cũ.