Nghĩa của từ macadam trong tiếng Việt
macadam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
macadam
US /məˈkædəm/
UK /məˈkædəm/
Danh từ
macadam, đường đá dăm
a type of road construction, pioneered by Scottish engineer John Loudon McAdam, in which crushed stone is placed in shallow layers and compacted, with a binder such as tar or asphalt often added
Ví dụ:
•
The old country road was paved with macadam.
Con đường làng cũ được lát bằng macadam.
•
They are planning to resurface the driveway with fresh macadam.
Họ đang lên kế hoạch trải lại đường lái xe bằng macadam mới.