Nghĩa của từ magnetized trong tiếng Việt

magnetized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

magnetized

US /ˈmæɡ.nə.taɪzd/
UK /ˈmæɡ.nə.taɪzd/

Tính từ

từ hóa, có từ tính

having magnetic properties; made into a magnet

Ví dụ:
The needle of the compass is magnetized.
Kim la bàn đã được từ hóa.
He used a magnetized screwdriver to pick up the tiny screws.
Anh ấy đã dùng một tuốc nơ vít được từ hóa để nhặt những con ốc nhỏ.