Nghĩa của từ maintainable trong tiếng Việt

maintainable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maintainable

US /meɪnˈteɪnəbəl/
UK /meɪnˈteɪnəbəl/

Tính từ

có thể bảo trì, có thể duy trì

able to be maintained or preserved

Ví dụ:
The old building was no longer maintainable.
Tòa nhà cũ không còn có thể bảo trì được nữa.
We need to find a more maintainable solution for this software.
Chúng ta cần tìm một giải pháp dễ bảo trì hơn cho phần mềm này.