Nghĩa của từ "make a fuss" trong tiếng Việt

"make a fuss" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a fuss

US /meɪk ə fʌs/
UK /meɪk ə fʌs/

Thành ngữ

làm ầm ĩ, làm to chuyện

to become angry or excited about something, often something unimportant

Ví dụ:
Please don't make a fuss over my birthday; I just want a quiet dinner.
Làm ơn đừng làm ầm ĩ về sinh nhật của tôi; tôi chỉ muốn một bữa tối yên tĩnh.
She always makes a fuss when she doesn't get her way.
Cô ấy luôn làm ầm ĩ khi không được như ý muốn.