Nghĩa của từ "make a good impression" trong tiếng Việt

"make a good impression" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a good impression

US /meɪk ə ɡʊd ɪmˈprɛʃən/
UK /meɪk ə ɡʊd ɪmˈprɛʃən/

Thành ngữ

tạo ấn tượng tốt, gây thiện cảm

to produce a good effect or a favorable opinion on someone

Ví dụ:
It's important to make a good impression during a job interview.
Điều quan trọng là phải tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn xin việc.
She always tries to make a good impression on her new colleagues.
Cô ấy luôn cố gắng tạo ấn tượng tốt với các đồng nghiệp mới.