Nghĩa của từ "make a start" trong tiếng Việt

"make a start" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a start

US /meɪk ə stɑːrt/
UK /meɪk ə stɑːt/

Cụm từ

bắt đầu, khởi sự

to begin doing something

Ví dụ:
It's time to make a start on your homework.
Đã đến lúc bắt đầu làm bài tập về nhà của bạn.
We need to make a start on planning the event.
Chúng ta cần bắt đầu lên kế hoạch cho sự kiện.