Nghĩa của từ "make redundant" trong tiếng Việt
"make redundant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make redundant
US /meɪk rɪˈdʌndənt/
UK /meɪk rɪˈdʌndənt/
Cụm từ
sa thải, cho nghỉ việc
to dismiss someone from their job because they are no longer needed
Ví dụ:
•
The company had to make several employees redundant due to restructuring.
Công ty phải sa thải một số nhân viên do tái cơ cấu.
•
After 20 years of service, she was made redundant.
Sau 20 năm phục vụ, cô ấy đã bị sa thải.