Nghĩa của từ maladroit trong tiếng Việt
maladroit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
maladroit
US /ˌmæl.əˈdrɔɪt/
UK /ˌmæl.əˈdrɔɪt/
Tính từ
vụng về, lóng ngóng
ineffective or clumsy in action or handling; awkward
Ví dụ:
•
His maladroit attempt to fix the computer only made things worse.
Nỗ lực vụng về của anh ấy để sửa máy tính chỉ làm mọi thứ tồi tệ hơn.
•
The politician made a maladroit comment that offended many voters.
Chính trị gia đã đưa ra một bình luận vụng về làm phật lòng nhiều cử tri.