Nghĩa của từ malfunctioned trong tiếng Việt

malfunctioned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

malfunctioned

US /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
UK /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/

Thì quá khứ

bị trục trặc, hỏng hóc

failed to function normally or satisfactorily

Ví dụ:
The printer malfunctioned, so I couldn't print the report.
Máy in bị trục trặc, nên tôi không thể in báo cáo.
The security system malfunctioned during the night.
Hệ thống an ninh bị trục trặc trong đêm.