Nghĩa của từ "man at arms" trong tiếng Việt

"man at arms" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

man at arms

US /ˌmæn ət ˈɑːrmz/
UK /ˌmæn ət ˈɑːmz/

Danh từ

người lính, binh sĩ

a soldier, especially a cavalryman, who was heavily armed and armored

Ví dụ:
The knight rode into battle with his loyal man-at-arms.
Hiệp sĩ cưỡi ngựa ra trận cùng với người lính trung thành của mình.
A man-at-arms was typically equipped with a sword, shield, and armor.
Một người lính thường được trang bị kiếm, khiên và áo giáp.