Nghĩa của từ managed trong tiếng Việt
managed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
managed
US /ˈmænɪdʒd/
UK /ˈmænɪdʒd/
Động từ
1.
xoay sở, thành công
succeeded in doing or achieving something, especially something difficult
Ví dụ:
•
She managed to finish the project on time despite the challenges.
Cô ấy đã xoay sở để hoàn thành dự án đúng hạn bất chấp những thách thức.
•
How did you manage to get tickets for the sold-out concert?
Làm thế nào bạn xoay sở để có được vé cho buổi hòa nhạc đã bán hết?
2.
quản lý, điều hành
had control or responsibility for something
Ví dụ:
•
He managed the entire department for five years.
Anh ấy đã quản lý toàn bộ phòng ban trong năm năm.
•
The company is well managed.
Công ty được quản lý tốt.
Tính từ
được quản lý, có tổ chức
controlled or organized successfully
Ví dụ:
•
The event was very well managed.
Sự kiện đã được quản lý rất tốt.
•
With careful planning, the budget was effectively managed.
Với kế hoạch cẩn thận, ngân sách đã được quản lý hiệu quả.