Nghĩa của từ manhandle trong tiếng Việt

manhandle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manhandle

US /ˌmænˈhæn.dəl/
UK /ˌmænˈhæn.dəl/

Động từ

1.

khuân vác, xử lý thô bạo

to move or deal with (something heavy or awkward) by hand, especially in a rough or clumsy way

Ví dụ:
The movers had to manhandle the piano up the narrow stairs.
Những người khuân vác phải khuân vác cây đàn piano lên cầu thang hẹp.
He had to manhandle the heavy box into the truck.
Anh ấy phải khuân vác chiếc hộp nặng vào xe tải.
2.

xô đẩy thô bạo, dùng vũ lực

to handle (a person) roughly, typically by pushing or pulling them

Ví dụ:
The security guards had to manhandle the unruly fan out of the stadium.
Các nhân viên an ninh phải dùng vũ lực đưa người hâm mộ mất trật tự ra khỏi sân vận động.
She felt like she was being manhandled by the crowd.
Cô ấy cảm thấy như mình đang bị đám đông xô đẩy thô bạo.