Nghĩa của từ manservant trong tiếng Việt

manservant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manservant

US /ˈmænˌsɝː.vənt/
UK /ˈmænˌsɜː.vənt/

Danh từ

người hầu nam, quản gia

a male servant

Ví dụ:
The wealthy family employed several manservants to attend to their needs.
Gia đình giàu có đã thuê một số người hầu nam để phục vụ nhu cầu của họ.
He dressed in his finest clothes, assisted by his personal manservant.
Anh ta mặc bộ quần áo đẹp nhất, được người hầu nam riêng của mình giúp đỡ.