Nghĩa của từ marl trong tiếng Việt

marl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marl

US /mɑːrl/
UK /mɑːl/

Danh từ

đất sét vôi

a crumbly mixture of clays, calcium carbonate, and silt, used as a fertilizer for soils deficient in lime

Ví dụ:
Farmers often add marl to acidic soils to improve fertility.
Nông dân thường thêm đất sét vôi vào đất chua để cải thiện độ phì nhiêu.
The soil in this region is rich in natural marl deposits.
Đất ở vùng này giàu trầm tích đất sét vôi tự nhiên.