Nghĩa của từ masjid trong tiếng Việt
masjid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
masjid
US /ˈmæsdʒɪd/
UK /ˈmæsdʒɪd/
Danh từ
nhà thờ Hồi giáo, masjid
a mosque, a Muslim place of worship
Ví dụ:
•
The call to prayer echoed from the nearby masjid.
Tiếng gọi cầu nguyện vang vọng từ nhà thờ Hồi giáo gần đó.
•
Many people gather at the masjid for Friday prayers.
Nhiều người tập trung tại nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vào thứ Sáu.