Nghĩa của từ matzah trong tiếng Việt
matzah trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
matzah
US /ˈmɑːtsə/
UK /ˈmætsə/
Danh từ
bánh mì không men, matzah
unleavened bread, traditionally eaten by Jews during Passover
Ví dụ:
•
We eat matzah during Passover to remember the haste of the Exodus.
Chúng tôi ăn bánh mì không men trong Lễ Vượt Qua để tưởng nhớ sự vội vã của cuộc Xuất Hành.
•
The children enjoyed crumbling the crispy matzah.
Những đứa trẻ thích bẻ vụn những miếng bánh mì không men giòn rụm.