Nghĩa của từ maudlin trong tiếng Việt
maudlin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
maudlin
US /ˈmɑːd.lɪn/
UK /ˈmɔːd.lɪn/
Tính từ
đa cảm, ủy mị
feeling sad and sentimental, often to the point of being overly emotional or self-pitying, especially when drunk
Ví dụ:
•
After a few drinks, he became quite maudlin, reminiscing about his lost love.
Sau vài ly, anh ta trở nên khá đa cảm, hồi tưởng về tình yêu đã mất.
•
The movie was criticized for its maudlin ending, which felt forced and overly sentimental.
Bộ phim bị chỉ trích vì cái kết đa cảm, cảm thấy gượng ép và quá ủy mị.