Nghĩa của từ mb trong tiếng Việt

mb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mb

US /ˌemˈbiː/
UK /ˌemˈbiː/

Từ viết tắt

megabyte

megabyte: a unit of information equal to one million or, strictly, 1,048,576 bytes

Ví dụ:
The file size is 10 MB.
Kích thước tệp là 10 MB.
I need more storage, at least 500 MB.
Tôi cần thêm dung lượng lưu trữ, ít nhất 500 MB.