Nghĩa của từ "meddle with" trong tiếng Việt
"meddle with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
meddle with
US /ˈmɛdl wɪð/
UK /ˈmɛdl wɪð/
Cụm động từ
can thiệp vào, đụng vào
to interfere with or handle something without permission, especially in a way that causes damage or unwanted changes
Ví dụ:
•
Please don't meddle with my computer settings.
Làm ơn đừng đụng vào cài đặt máy tính của tôi.
•
He was warned not to meddle with the evidence.
Anh ta đã được cảnh báo không được can thiệp vào bằng chứng.