Nghĩa của từ meddler trong tiếng Việt
meddler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
meddler
US /ˈmed.əl.ɚ/
UK /ˈmed.əl.ər/
Danh từ
kẻ hay xen vào, người lắm chuyện
a person who interferes in things that are not their business
Ví dụ:
•
She was tired of her neighbor being such a meddler in her personal affairs.
Cô ấy đã chán ngấy việc hàng xóm là một kẻ hay xen vào chuyện riêng tư của mình.
•
Nobody likes a meddler who always has an opinion on everything.
Không ai thích một kẻ hay xen vào luôn có ý kiến về mọi thứ.