Nghĩa của từ "medical assistant" trong tiếng Việt

"medical assistant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

medical assistant

US /ˈmɛdɪkəl əˈsɪstənt/
UK /ˈmɛdɪkəl əˈsɪstənt/

Danh từ

trợ lý y tế

a person who assists a doctor or other health professional in a medical office or clinic, performing administrative and clinical tasks

Ví dụ:
The medical assistant took my vital signs before the doctor saw me.
Trợ lý y tế đã đo các dấu hiệu sinh tồn của tôi trước khi bác sĩ khám.
She is studying to become a certified medical assistant.
Cô ấy đang học để trở thành một trợ lý y tế được chứng nhận.