Nghĩa của từ "medical care" trong tiếng Việt
"medical care" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
medical care
US /ˈmɛdɪkəl kɛr/
UK /ˈmɛdɪkəl kɛə/
Danh từ
chăm sóc y tế, dịch vụ y tế
the preservation of health by preventing or treating illness through medical services
Ví dụ:
•
Access to affordable medical care is a fundamental human right.
Tiếp cận chăm sóc y tế giá cả phải chăng là quyền cơ bản của con người.
•
The new policy aims to improve the quality of medical care for all citizens.
Chính sách mới nhằm mục đích cải thiện chất lượng chăm sóc y tế cho tất cả công dân.
Từ liên quan: