Nghĩa của từ meekly trong tiếng Việt

meekly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meekly

US /ˈmiː.kli/
UK /ˈmiː.kli/

Trạng từ

nhu mì, khiêm tốn, ngoan ngoãn

in a quiet, gentle, and submissive manner

Ví dụ:
She accepted the criticism meekly, without argument.
Cô ấy nhu mì chấp nhận lời chỉ trích, không tranh cãi.
He meekly followed his boss's instructions.
Anh ấy nhu mì làm theo hướng dẫn của sếp.