Nghĩa của từ megaphone trong tiếng Việt

megaphone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

megaphone

US /ˈmeɡ.ə.foʊn/
UK /ˈmeɡ.ə.fəʊn/

Danh từ

loa phóng thanh, máy khuếch đại âm thanh

a cone-shaped device used to amplify the voice

Ví dụ:
The protest leader used a megaphone to address the crowd.
Thủ lĩnh cuộc biểu tình đã dùng loa phóng thanh để phát biểu trước đám đông.
Her voice was amplified by the megaphone, reaching everyone in the square.
Giọng nói của cô ấy được loa phóng thanh khuếch đại, đến được tai mọi người trong quảng trường.