Nghĩa của từ members trong tiếng Việt
members trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
members
US /ˈmɛm.bərz/
UK /ˈmɛm.bəz/
Danh từ số nhiều
1.
thành viên
individuals belonging to a group or organization
Ví dụ:
•
All club members are invited to the annual dinner.
Tất cả thành viên câu lạc bộ được mời đến bữa tối thường niên.
•
The new members will be introduced at the next meeting.
Các thành viên mới sẽ được giới thiệu tại cuộc họp tiếp theo.
2.
bộ phận, thành phần
parts of a body or structure
Ví dụ:
•
The structural members of the bridge need to be inspected.
Các bộ phận cấu trúc của cầu cần được kiểm tra.
•
The limbs are the primary members of the body used for movement.
Các chi là bộ phận chính của cơ thể được sử dụng để di chuyển.
Từ liên quan: