Nghĩa của từ men trong tiếng Việt
men trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
men
US /men/
UK /men/
Danh từ số nhiều
1.
đàn ông
adult human males
Ví dụ:
•
All the men in the village gathered for the meeting.
Tất cả đàn ông trong làng đã tập trung để họp.
•
The team consists of five men and two women.
Đội gồm năm người đàn ông và hai người phụ nữ.
2.
đàn ông
people in general; humankind
Ví dụ:
•
All men are created equal.
Tất cả mọi người đều được tạo ra bình đẳng.
•
The history of men on Earth.
Lịch sử của loài người trên Trái Đất.