Nghĩa của từ merrymaking trong tiếng Việt
merrymaking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
merrymaking
US /ˈmer.iˌmeɪ.kiŋ/
UK /ˈmer.iˌmeɪ.kiŋ/
Danh từ
sự vui chơi, sự ăn mừng, sự hân hoan
festive activity; revelry
Ví dụ:
•
The village square was filled with laughter and merrymaking during the festival.
Quảng trường làng tràn ngập tiếng cười và sự vui chơi trong suốt lễ hội.
•
After the wedding, there was much merrymaking late into the night.
Sau đám cưới, có rất nhiều sự vui chơi kéo dài đến tận đêm khuya.