Nghĩa của từ mesa trong tiếng Việt

mesa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mesa

US /ˈmeɪ.sə/
UK /ˈmeɪ.sə/

Danh từ

núi bàn, cao nguyên

an isolated flat-topped hill with steep sides, found in landscapes with horizontal strata

Ví dụ:
The hikers admired the stunning view from the top of the mesa.
Những người đi bộ đường dài đã chiêm ngưỡng khung cảnh tuyệt đẹp từ đỉnh núi bàn.
The ancient cliff dwellings were built into the side of the mesa.
Những ngôi nhà vách đá cổ xưa được xây dựng vào sườn núi bàn.