Nghĩa của từ meshwork trong tiếng Việt

meshwork trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meshwork

US /ˈmɛʃˌwɜrk/
UK /ˈmɛʃˌwɜːk/

Danh từ

mạng lưới, kết cấu lưới

an intricate network or tangle

Ví dụ:
The spider spun a delicate meshwork of silk.
Con nhện giăng một mạng lưới tơ lụa tinh xảo.
The city's old quarter is a fascinating meshwork of narrow streets and alleys.
Khu phố cổ của thành phố là một mạng lưới đường phố và ngõ hẻm chằng chịt đầy mê hoặc.