Nghĩa của từ mesmerism trong tiếng Việt
mesmerism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mesmerism
US /ˈmez.mər.ɪ.zəm/
UK /ˈmez.mər.ɪ.zəm/
Danh từ
1.
sức mê hoặc, sự quyến rũ
the captivating or hypnotic appeal of a person or thing
Ví dụ:
•
The speaker's mesmerism held the audience spellbound.
Sức mê hoặc của diễn giả đã khiến khán giả bị cuốn hút.
•
She possessed a natural mesmerism that drew people to her.
Cô ấy sở hữu một sức hút tự nhiên khiến mọi người bị thu hút.
2.
phép thôi miên, từ tính động vật
hypnotism; the practice of inducing a trance-like state
Ví dụ:
•
The doctor used mesmerism to help the patient relax.
Bác sĩ đã sử dụng phép thôi miên để giúp bệnh nhân thư giãn.
•
He studied the history of mesmerism and its early practitioners.
Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của phép thôi miên và những người thực hành ban đầu của nó.
Từ liên quan: