Nghĩa của từ "mete out" trong tiếng Việt

"mete out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mete out

US /miːt/
UK /miːt/

Cụm động từ

phân phát, áp đặt, ban hành

to dispense or allot justice, punishment, or harsh treatment

Ví dụ:
The judge will mete out justice to the criminals.
Thẩm phán sẽ phân xử công lý cho bọn tội phạm.
They decided to mete out harsh punishment for the rebellion.
Họ quyết định áp đặt hình phạt nặng cho cuộc nổi loạn.