Nghĩa của từ mid trong tiếng Việt
mid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mid
US /mɪd/
UK /mɪd/
Tính từ
giữa, trung tâm
situated in the middle; middle
Ví dụ:
•
He hit the ball mid-air.
Anh ấy đánh bóng giữa không trung.
•
The meeting is scheduled for mid-morning.
Cuộc họp được lên lịch vào giữa buổi sáng.
Danh từ
giữa, trung tâm
the middle part or point
Ví dụ:
•
He aimed for the mid of the target.
Anh ấy nhắm vào giữa mục tiêu.
•
The party was in the mid of summer.
Bữa tiệc diễn ra vào giữa mùa hè.
Từ liên quan: