Nghĩa của từ "midnight blue" trong tiếng Việt

"midnight blue" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

midnight blue

US /ˈmɪdˌnaɪt bluː/
UK /ˈmɪdˌnaɪt bluː/

Danh từ

xanh nửa đêm, xanh đen

a very dark blue color, almost black

Ví dụ:
She wore a dress of deep midnight blue.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nửa đêm đậm.
The car was painted a sleek midnight blue.
Chiếc xe được sơn màu xanh nửa đêm bóng bẩy.

Tính từ

xanh nửa đêm, xanh đen

of a very dark blue color, almost black

Ví dụ:
The sky was a deep, velvety midnight blue.
Bầu trời có màu xanh nửa đêm sâu thẳm, mượt mà.
He chose a tie in a rich midnight blue shade.
Anh ấy chọn một chiếc cà vạt màu xanh nửa đêm đậm.