Nghĩa của từ mien trong tiếng Việt

mien trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mien

US /miːn/
UK /miːn/

Danh từ

vẻ, thái độ, diện mạo

a person's look or manner, especially one indicating their character or mood

Ví dụ:
He had a gentle mien, which made him approachable.
Her regal mien commanded respect from everyone in the room.
Vẻ uy nghi của cô ấy khiến mọi người trong phòng đều phải kính trọng.